Jul
28
专辑曲目:Những ca khúc trong album:
⒈ 我从草原来《wǒ cóng cǎo yuán lái》— Tôi đến từ thảo nguyên
⒉ 郎的诱惑《láng de yòu huò》— Sự hấp dẫn của chàng
⒊ 月亮之上《yuè liang zhī shàng》— Ánh trăng trên cao / Above the moon
⒋ 全是爱《quán shì ài》— Tình yêu đong đầy / Tất cả đều là yêu
⒌ 天蓝蓝《tiān lán lán》— Trời xanh xanh / Days blue blue
⒍ 自由飞翔《zì yóu fēi xiáng》— Tự do bay lượn / Free to Soar
⒎ 等爱的玫瑰《děng ài de méi gui》— Đóa hồng đợi yêu / Hoa hồng chờ đợi tình yêu
⒏ 爱的狂怒《ài de kuáng nù》— Căm giận tình yêu / Phẫn nộ tình ái
⒐ 荷塘月色《hé táng yuè sè》— Ánh trăng bên hồ sen / Moon over the lotus pond
⒑ 我不是公主《wǒ bú shì gōng zhǔ》— Em không phải công chúa
⒒ 高山槐花开《gāo shān huái huā kāi》— Cao sơn hoa hòe nở / Hoa hòe nở trên núi cao
⒓ 醉美天下《zuì měi tiān xià》— Túy mỹ thiện hạ / Say đẹp cả thế gian
⒔ 天籁传奇《tiān lài chuán qí》— Âm thanh huyền thoại
⒕ 吉祥如意《jí xiáng rú yì》— Cát tường như ý / May mắn như ý
⒖ 奢香夫人《shē xiāng fū rén》— Xa Hương phu nhân (Tên một phu nhân ở Tứ Xuyên)
⒗ 我和草原有个约会《wǒ hé cǎo yuán yǒu gè yuē huì》— Em có cuộc hẹn với thảo nguyên
⒘ 草原凤凰《cǎo yuán fèng huáng》— Phượng hoàng trên thảo nguyên
⒙ 嗨!Mrs Leta《Hi Mrs Leta》— Chào Mrs Leta
⒚ 康定情缘《kāng dìng qíng yuán》— Tình duyên Khang Định (Khang Định là 1 địa danh)
⒛ 最炫民族风《zuì xuàn mín zú fēng 》— Nét đặc biệt nhất của dân tộc / bản dân ca đặc sắc
⒈ 我从草原来《wǒ cóng cǎo yuán lái》— Tôi đến từ thảo nguyên
⒉ 郎的诱惑《láng de yòu huò》— Sự hấp dẫn của chàng
⒊ 月亮之上《yuè liang zhī shàng》— Ánh trăng trên cao / Above the moon
⒋ 全是爱《quán shì ài》— Tình yêu đong đầy / Tất cả đều là yêu
⒌ 天蓝蓝《tiān lán lán》— Trời xanh xanh / Days blue blue
⒍ 自由飞翔《zì yóu fēi xiáng》— Tự do bay lượn / Free to Soar
⒎ 等爱的玫瑰《děng ài de méi gui》— Đóa hồng đợi yêu / Hoa hồng chờ đợi tình yêu
⒏ 爱的狂怒《ài de kuáng nù》— Căm giận tình yêu / Phẫn nộ tình ái
⒐ 荷塘月色《hé táng yuè sè》— Ánh trăng bên hồ sen / Moon over the lotus pond
⒑ 我不是公主《wǒ bú shì gōng zhǔ》— Em không phải công chúa
⒒ 高山槐花开《gāo shān huái huā kāi》— Cao sơn hoa hòe nở / Hoa hòe nở trên núi cao
⒓ 醉美天下《zuì měi tiān xià》— Túy mỹ thiện hạ / Say đẹp cả thế gian
⒔ 天籁传奇《tiān lài chuán qí》— Âm thanh huyền thoại
⒕ 吉祥如意《jí xiáng rú yì》— Cát tường như ý / May mắn như ý
⒖ 奢香夫人《shē xiāng fū rén》— Xa Hương phu nhân (Tên một phu nhân ở Tứ Xuyên)
⒗ 我和草原有个约会《wǒ hé cǎo yuán yǒu gè yuē huì》— Em có cuộc hẹn với thảo nguyên
⒘ 草原凤凰《cǎo yuán fèng huáng》— Phượng hoàng trên thảo nguyên
⒙ 嗨!Mrs Leta《Hi Mrs Leta》— Chào Mrs Leta
⒚ 康定情缘《kāng dìng qíng yuán》— Tình duyên Khang Định (Khang Định là 1 địa danh)
⒛ 最炫民族风《zuì xuàn mín zú fēng 》— Nét đặc biệt nhất của dân tộc / bản dân ca đặc sắc
Tự viết





Website này không hỗ trợ trình duyệt Internet Explorer 6.
刘德华情歌集No.1 - Album CD1 - Bản Tình Ca - Lưu
Album: 恭喜恭喜 - Chúc mừng năm mới - 香香 - Hươn


Số lượt khách: 3020909


Thanks!