Jun
25
1.爱不释手 ài bú shì shǒu : yêu thích không muốn rời.
【解释】释:放,放下。由于非常喜欢,拿在手里舍不得放下。形容十分喜爱。
【同义】手不释卷 :shǒu bú shì juǎn
【反义】弃若敝屣 qì ruò bì xǐ : bỏ mặc không ngó ngàng tới。
Miêu tả yêu thích 1 vật gì đó đến mức cầm trong tay không nỡ đặt xuống,không muốn rời.
Notes:Cách dùng của "爱不释手"và"手不释卷"có khác biệt các bạn cần chú ý như sau:
"爱不释手" thì phạm vi sử dụng rộng hơn có thể dùng cho tất cả các đồ vật cụ thể nhưng "手不释卷" thì chỉ dùng cho sách;"手不释卷" về ý nghĩa thường dùng chỉ sự say mê,cần mẫn không rời ra được còn "爱不释手" thì chỉ đơn thuần chỉ sự yêu thích.

【解释】释:放,放下。由于非常喜欢,拿在手里舍不得放下。形容十分喜爱。
【同义】手不释卷 :shǒu bú shì juǎn
【反义】弃若敝屣 qì ruò bì xǐ : bỏ mặc không ngó ngàng tới。
Miêu tả yêu thích 1 vật gì đó đến mức cầm trong tay không nỡ đặt xuống,không muốn rời.
Notes:Cách dùng của "爱不释手"và"手不释卷"có khác biệt các bạn cần chú ý như sau:
"爱不释手" thì phạm vi sử dụng rộng hơn có thể dùng cho tất cả các đồ vật cụ thể nhưng "手不释卷" thì chỉ dùng cho sách;"手不释卷" về ý nghĩa thường dùng chỉ sự say mê,cần mẫn không rời ra được còn "爱不释手" thì chỉ đơn thuần chỉ sự yêu thích.
May
7
四海皆兄弟 
sì hǎi jiē xiōng di
TỨ HẢI GIAI HUYNH ĐỆ
Bốn bể đều là anh em.Cả loài người đều là anh em.
贵人抬眼看,便是福星临
guì rén tái yǎn kàn, biàn shì fú xīng lín
QUÝ NHÂN ĐÀI NHÃN KHÁN, TIỆN THỊ PHÚC TINH LÂM
Quý nhân để mắt tới là dịp phúc tinh chiếu rọi.
贵人多忘事
guì rén duō wàng shì
QUÝ NHÂN ĐA VONG SỰ
Quý nhân thường quên sự việc. Thường dùng để châm biếm, chế giễu người hay quên.

sì hǎi jiē xiōng di
TỨ HẢI GIAI HUYNH ĐỆ
Bốn bể đều là anh em.Cả loài người đều là anh em.
贵人抬眼看,便是福星临
guì rén tái yǎn kàn, biàn shì fú xīng lín
QUÝ NHÂN ĐÀI NHÃN KHÁN, TIỆN THỊ PHÚC TINH LÂM
Quý nhân để mắt tới là dịp phúc tinh chiếu rọi.
贵人多忘事
guì rén duō wàng shì
QUÝ NHÂN ĐA VONG SỰ
Quý nhân thường quên sự việc. Thường dùng để châm biếm, chế giễu người hay quên.





Website này không hỗ trợ trình duyệt Internet Explorer 6.






Số lượt khách: 3030158

